缘木求鱼

缘木求鱼
yuánqiú
duyên mộc cầu ngư

leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo cây bắt cá; làm việc vô ích; tìm cách bất khả thi [thành ngữ]

    • Leo cây bắt cá, công cốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.