编辑器

编辑器
biān
biên tập khí

máy mẹ; máy chủ (trong sản xuất); tàu mẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy mẹ; máy chủ (trong sản xuất); tàu mẹ

    • Tôi dùng trình biên tập này để viết mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.