编年体

编年体
biānnián
biên niên thể

biên niên thể; lịch sử theo niên đại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biên niên thể; lịch sử theo niên đại

    • Cuốn sách lịch sử này được viết theo thể biên niên.

  2. danh từ

    lịch sử theo niên đại; thể biên niên

    • “Tư trị thông giám” là một bộ sử biên niên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.