缓发中子

缓发中子
huǎnzhōng
hoãn phát trung tử

neutron phát sinh muộn; neutron trễ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    neutron phát sinh muộn; neutron trễ

    • Neutron chậm là sản phẩm của phân hạch hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.