缅怀

缅怀
miǎnhuái
miến hoài

tưởng nhớ; hoài niệm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28503
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng nhớ; hoài niệm

    • Chúng tôi hoài niệm về quá khứ.

  2. động từ

    ghi nhớ với lòng biết ơn; tưởng nhớ

    • Chúng tôi hồi tưởng về quá khứ.

  3. động từ

    tưởng nhớ người xưa; hoài cổ

    • Chúng tôi tưởng nhớ các liệt sĩ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.