绿色通道

绿色通道
tōngdào
lục sắc thông đạo

hành lang xanh; thông quan nhanh; ưu tiên xử lý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang xanh; thông quan nhanh; ưu tiên xử lý

    • Chúng ta có thể đi lối ưu tiên không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.