绿林好汉

绿林好汉
línhǎohàn
lục lâm hảo hán

hiệp sĩ rừng xanh; anh hùng lẻ loi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp sĩ rừng xanh; anh hùng lẻ loi [thành ngữ]

    • Anh ấy là một hảo hán Lục Lâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.