绿松石

绿松石
sōngshí
lục tùng thạch

đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise

    • Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc lam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.