绿惨红愁

绿惨红愁
cǎnhóngchóu
lục thảm hồng sầu

kéo dài (một khoảng thời gian); trải qua (thời gian)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kéo dài (một khoảng thời gian); trải qua (thời gian)

  2. tính từ

    xanh tái đỏ buồn; thê lương tả tStates [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.