Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
综合法
综合法
tổng hợp pháp
tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)
- 。
Phương pháp tổng hợp này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
phương pháp tổng hợp
- 。
Phương pháp tổng hợp là một phương pháp học tập hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
综合法
Phồn thể綜合法
tổng hợp pháp
tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tổng hợp; hợp thành; tổng hợp (hóa học)
- 。
Phương pháp tổng hợp này rất hiệu quả.
- 貳名danh từ
phương pháp tổng hợp
- 。
Phương pháp tổng hợp là một phương pháp học tập hiệu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt