绵里藏针

绵里藏针
miáncángzhēn
miên lý tàng châm

lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lụa bao kim; ngoài mềm trong cứng [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy ẩn chứa ý đồ xấu.

  2. danh từ

    lòng tàn ác giấu sau vẻ ngoài hiền lành; hiền như bông mà tàn như kim [thành ngữ]

    • Người này khẩu phật tâm xà, bạn phải cẩn thận.

  3. danh từ

    mềm mại giấu kim; lòng độc dạo với vẻ ngoài hiền lành [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất thân thiện, nhưng thực ra là một con sói đội lốt cừu.

  4. danh từ

    giấu chủ ý xấu trong lời lẽ ngọt ngào; tay sắt trong bao tay lụa [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy mềm mỏng nhưng ẩn chứa sự sắc bén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.