维管束植物

维管束植物
wéiguǎnshùzhí
duy quản thúc thực vật

thực vật có mạch dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực vật có mạch dẫn

    • Thực vật có mạch là thực vật trên cạn.

  2. danh từ

    thực vật có ống dẫn; thực vật mạch

    • Thực vật có mạch là thực vật trên cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.