维持生活

维持生活
wéichíshēnghuó
duy trì sinh hoạt

duy trì sinh kế; kiếm sống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duy trì sinh kế; kiếm sống

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ để duy trì cuộc sống.

  2. động từ

    duy trì cuộc sống; kiếm sống tạm bợ

  3. động từ

    thư báo tử; thư chết (thư không thể giao đến người nhận)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.