Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
维他命
维他命
duy tha mệnh
đường về; lối về
1 nghĩa#19696
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường về; lối về
- 。
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ维他命
Phồn thể維他命
duy tha mệnh
đường về; lối về
1 nghĩa#19696
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường về; lối về
- 。
Ăn nhiều trái cây có thể bổ sung vitamin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt