续发感染

续发感染
gǎnrǎn
tục phát cảm nhiễm

tái phát nhiễm khuẩn; nhiễm khuẩn thứ phát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tái phát nhiễm khuẩn; nhiễm khuẩn thứ phát

    • Anh ấy bị nhiễm trùng thứ cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.