继电器

继电器
diàn
kế điện khí

rơle; tiếp điện tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rơle; tiếp điện tử

    • Rơle là một loại công tắc điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.