继承人

继承人
chéngrén
kế thừa nhân

con thừa tự; con kế tự

2 nghĩa#8019
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con thừa tự; con kế tự

    获得某人财产或地位的人huòdé mǒurén cáichǎn huò dìwèi de rén

    • Anh ấy là người thừa kế duy nhất.

  2. danh từ

    người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

    接过某人的职位或财产的人jiēguò mǒu rén de zhíwèi huò cáichǎn de rén

    • Anh ấy là người thừa kế hợp pháp của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.