Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
/
统购派购
统购派购
thống cấu phái cấu
thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc
- 。
Thống cấu phái cấu là sản phẩm của nền kinh tế kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
统购派购
Phồn thể統購派購
thống cấu phái cấu
thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc
- 。
Thống cấu phái cấu là sản phẩm của nền kinh tế kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt