统购派购

统购派购
tǒnggòupàigòu
thống cấu phái cấu

thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thống mua bắt mua; chính sách mua lúa bắt buộc

    • Thống cấu phái cấu là sản phẩm của nền kinh tế kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.