统一规划

统一规划
tǒngguīhuà
thống nhất quy hoạch

quy hoạch thống nhất; lập kế hoạch chung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy hoạch thống nhất; lập kế hoạch chung

    • Chúng ta cần một kế hoạch thống nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.