绞死

绞死
jiǎo
giảo tử

siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết

2 nghĩa#11284
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết

    用绳子勒紧脖子使人死亡yòng shéngzi lējǐn bózi shǐ rén sǐwáng

    • Anh ta bị siết cổ chết.

  2. động từ

    kẻ đạo đức giả; người hay lên mặt đạo lý

    用绳子勒住脖子使人死亡yòng shéngzi lēzhù bózi shǐ rén sǐwáng

    • Anh ta bị treo cổ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ bắt chéo nhau vặn lại tạo thành dây thừng bị siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.