绝食抗议

绝食抗议
juéshíkàng
tuyệt thực kháng nghị

nhịn ăn; tuyệt thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhịn ăn; tuyệt thực

    • Họ đã tổ chức một cuộc tuyệt thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.