Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝食抗议
绝食抗议
tuyệt thực kháng nghị
nhịn ăn; tuyệt thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịn ăn; tuyệt thực
- 。
Họ đã tổ chức một cuộc tuyệt thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
绝食抗议
Phồn thể絕食抗議
tuyệt thực kháng nghị
nhịn ăn; tuyệt thực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhịn ăn; tuyệt thực
- 。
Họ đã tổ chức một cuộc tuyệt thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt