绝处逢生

绝处逢生
juéchùféngshēng
tuyệt xứ phùng sinh

tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tìm được cách sống sót khi mọi thứ tưởng chừng vô vọng, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.