Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝处逢生
绝处逢生
tuyệt xứ phùng sinh
tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã tìm được cách sống sót khi mọi thứ tưởng chừng vô vọng, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绝处逢生
Phồn thể絕處逢生
tuyệt xứ phùng sinh
tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm được lối thoát khi chỉ còn đường cùng; gặp may mắn trong tuyệt vọng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã tìm được cách sống sót khi mọi thứ tưởng chừng vô vọng, cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt