绝世佳人

绝世佳人
juéshìjiārén
tuyệt thế giai nhân

người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phụ nữ vô song sắc sảo; nữ nhân tuyệt thế [thành ngữ]

    • Cô ấy là một tuyệt thế giai nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.