bộ râu dày đặc
Anh ấy để râu quai nón.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
// NGHĨA CHÍNHbộ râu dày đặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.