绚丽

绚丽
xuàn
huyến lệ

rực rỡ; lộng lẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; lộng lẫy

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất lộng lẫy.

  2. tính từ

    hùng vĩ; tráng lệ

    • Ánh đèn sân khấu rực rỡ sắc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.