给脸不要脸

给脸不要脸
gěiliǎnyàoliǎn
cấp kiểm bất yếu kiểm

không biết quý người; không bằng lòng với sự tốt bổn; tức cộc khi được thiện cảm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    không biết quý người; không bằng lòng với sự tốt bổn; tức cộc khi được thiện cảm [thành ngữ]

    • Bạn đừng có được voi đòi tiên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.