Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
/
绘架座
绘架座
hội giá toạ
Huế Giá Tọa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huế Giá Tọa
- 。
Pictor là một chòm sao ở bầu trời phía nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
绘架座
Phồn thể繪架座
hội giá toạ
Huế Giá Tọa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Huế Giá Tọa
- 。
Pictor là một chòm sao ở bầu trời phía nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt