绕道

绕道
ràodào
nhiễu đạo

đi vòng; đi tránh

3 nghĩa#23342
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vòng; đi tránh

    • Chúng ta đi đường vòng đi.

  2. động từ

    đi đường vòng; vòng đường khác

  3. động từ

    vòng ngoặc; đi vòng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.