绕口令

绕口令
ràokǒulìng
nhiễu khẩu lệnh

khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khó đọc; câu nói lắp miệng; câu đảo chữ

    • Câu đố chữ này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.