富商

富商
shāng
phú thương

thương nhân giàu có; phú thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân giàu có; phú thương

    • Anh ấy là một phú thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.