Tới nội dung chính

经验丰富

经验丰富
jīngyànfēngfù
kinh nghiệm phong phú

người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo

2 nghĩa#22144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

  2. 貳形tính từ

    có kinh nghiệm sâu rộng; giàu kinh nghiệm

经
jīng
kinh
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu