Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经验丰富
经验丰富
kinh nghiệm phong phú
người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo
2 nghĩa#22144
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo
- 。
Anh ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
có kinh nghiệm sâu rộng; giàu kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
经验丰富
Phồn thể經驗豐富
kinh nghiệm phong phú
người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo
2 nghĩa#22144
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
người có chuyên môn; người trong nghề; thành thạo
- 。
Anh ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
có kinh nghiệm sâu rộng; giàu kinh nghiệm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 畐phức(đầy tràn)HÌNH THANH
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt