经纪

经纪
jīng
kinh kỷ

người môi giới; thương nhân trung gian

3 nghĩa#17826
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người môi giới; thương nhân trung gian

    • Anh ấy là một người môi giới.

  2. danh từ

    người quản lý; phụ trách; chủ quản

    • Anh ấy là một người quản lý rất nổi tiếng.

  3. động từ

    kinh doanh; quản lý; môi giới

    • Anh ấy quản lý một công ty lớn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.