经济萧条

经济萧条
jīngxiāotiáo
kinh tế tiêu điều

suy thoái kinh tế; ảm đạm kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suy thoái kinh tế; ảm đạm kinh tế

    • Suy thoái kinh tế có ảnh hưởng lớn đến xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.