经济舱

经济舱
jīngcāng
kinh tế thương

hạng phổ thông; ghế hạng phổ thông

1 nghĩa#39775
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạng phổ thông; ghế hạng phổ thông

    • Tôi muốn đặt vé máy bay hạng phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.