头等舱

头等舱
tóuděngcāng
đầu đẳng thương

khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)

1 nghĩa#16667
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang hạng nhất; khoang hạng nhất (máy bay/tàu thủy)

    • Tôi thích ngồi khoang hạng nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.