经济特区

经济特区
jīng
kinh tế đặc khu

khu kinh tế đặc biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu kinh tế đặc biệt

    • Thâm Quyến là đặc khu kinh tế đầu tiên của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.