经济有效

经济有效
jīngyǒuxiào
kinh tế hữu hiệu

đáng tiền; hời; kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tiền; hời; kinh tế

    • Phương pháp này vừa kinh tế vừa hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.