经济座

经济座
jīngzuò
kinh tế toạ

ghế phổ thông; chỗ ngồi hạng phổ thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế phổ thông; chỗ ngồi hạng phổ thông

    • Tôi muốn một ghế hạng phổ thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.