经济学家

经济学家
jīngxuéjiā
kinh tế học gia

nhà kinh tế học; chuyên gia kinh tế

1 nghĩa#29747
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà kinh tế học; chuyên gia kinh tế

    • Ông ấy là một nhà kinh tế học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.