经济发展

经济发展
jīngzhǎn
kinh tế phát triển

phát triển kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát triển kinh tế

    • Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • .

      Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.