经济力量

经济力量
jīngliang
kinh tế lực lượng

sức mạnh kinh tế; lực lượng kinh tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh kinh tế; lực lượng kinh tế

    • Sức mạnh kinh tế của quốc gia này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.