Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经信委
经信委
kinh tín uỷ
Ủy ban Kinh tế và Tin tức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Kinh tế và Tin tức
- 。
Ủy ban Kinh tế và Tin học là một cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ经信委
Phồn thể經信委
kinh tín uỷ
Ủy ban Kinh tế và Tin tức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ủy ban Kinh tế và Tin tức
- 。
Ủy ban Kinh tế và Tin học là một cơ quan chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt