经信委

经信委
JīngXìnWěi
kinh tín uỷ

Ủy ban Kinh tế và Tin tức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Kinh tế và Tin tức

    • Ủy ban Kinh tế và Tin học là một cơ quan chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.