Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经不住
经不住
kinh bất trú
không chịu đựng được; không kìm được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không chịu đựng được; không kìm được
- 。
Anh ấy không chịu nổi sự cám dỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
经不住
Phồn thể經不住
kinh bất trú
không chịu đựng được; không kìm được
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không chịu đựng được; không kìm được
- 。
Anh ấy không chịu nổi sự cám dỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt