Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
绊脚石
绊脚石
bán cước thạch
kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản
3 nghĩa#30092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản
- 。
Khó khăn là hòn đá cản đường thành công.
- 貳
vui vẻ; hoan lạc; niềm vui
- 參
vui vẻ; vui mừng; hoan hỷ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绊脚石
Phồn thể絆腳石
bán cước thạch
kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản
3 nghĩa#30092
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ chặn đường; trở ngại lớn; vật cản
- 。
Khó khăn là hòn đá cản đường thành công.
- 貳
vui vẻ; hoan lạc; niềm vui
- 參
vui vẻ; vui mừng; hoan hỷ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt