织当访婢

织当访婢
zhīdāngfǎng
chức đương phỏng tỳ

hỏi chuyên gia khi làm việc; chuyên môn hóa công việc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hỏi chuyên gia khi làm việc; chuyên môn hóa công việc [thành ngữ]

    • “Chức đang phỏng tỳ” là một thành ngữ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.