Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细胞外液
细胞外液
tế bào ngoại dịch
dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào
- 。
Dịch ngoại bào là một thành phần quan trọng của môi trường bên trong cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细胞外液
Phồn thể細胞外液
tế bào ngoại dịch
dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào
- 。
Dịch ngoại bào là một thành phần quan trọng của môi trường bên trong cơ thể con người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt