细胞外液

细胞外液
bāowài
tế bào ngoại dịch

dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch ngoài tế bào; chất lỏng ngoài tế bào

    • Dịch ngoại bào là một thành phần quan trọng của môi trường bên trong cơ thể con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.