细皮嫩肉

细皮嫩肉
nènròu
tế bì nộn nhục

da mịn thịt mềm; trẻ trung xinh đẹp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    da mịn thịt mềm; trẻ trung xinh đẹp [thành ngữ]

    • Cô ấy da mềm thịt mịn, rất xinh đẹp.

  2. tính từ

    da mịn; da khỏe khoắn; da tươi tắn

    • Da của cô ấy mịn màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.