Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细大不捐
细大不捐
tế đại bất quyên
không bỏ qua điều nhỏ lẫn lớn; không loại bỏ cái gì dù nhỏ hay lớn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không bỏ qua điều nhỏ lẫn lớn; không loại bỏ cái gì dù nhỏ hay lớn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bỏ qua bất cứ thứ gì, cái gì cũng thích.
- 貳形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tất cả mọi thứ, không bỏ qua cái gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ细大不捐
Phồn thể細大不捐
tế đại bất quyên
không bỏ qua điều nhỏ lẫn lớn; không loại bỏ cái gì dù nhỏ hay lớn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không bỏ qua điều nhỏ lẫn lớn; không loại bỏ cái gì dù nhỏ hay lớn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy không bỏ qua bất cứ thứ gì, cái gì cũng thích.
- 貳形tính từ
bao dung tất cả; kiêm thu bình đẳng [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy học tất cả mọi thứ, không bỏ qua cái gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt