组队

组队
duì
tổ đội

lập đội; tổ đội; kết đội

2 nghĩa#26334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lập đội; tổ đội; kết đội

    • Chúng ta lập đội đi chơi bóng rổ đi!

  2. động từ

    lập đội; tập hợp thành đội

    • Chúng tôi lập đội đi tham gia cuộc thi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.