组成部分

组成部分
chéngfèn
tổ thành bộ phận

thành phần; phần

4 nghĩa#32177
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần; phần

    • Đây là một phần của kế hoạch này.

  2. danh từ

    phần; phận

  3. danh từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

    • Đây là bộ phận cấu thành của máy tính.

  4. danh từ

    thành phần; bộ phận cấu thành

    • Đây là một phần cấu thành của kế hoạch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.